落托 là gì?
落托 [luò tuō] có nghĩa là sa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường.
Nghĩa của từ 落托 trong tiếng Việt
- sa cơ lỡ vận
- trong cảnh khốn cùng
- không bị ràng buộc
- không theo lẽ thường
Cách đọc và ghi nhớ 落托
落托 được đọc là luò tuō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị ràng buộc; không theo lẽ thường”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .