落选 là gì?
落选 [luò xuǎn] có nghĩa là không được chọn (hoặc bầu); thua cuộc bầu cử.
Nghĩa của từ 落选 trong tiếng Việt
- không được chọn (hoặc bầu)
- thua cuộc bầu cử
Cách đọc và ghi nhớ 落选
落选 được đọc là luò xuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không được chọn (hoặc bầu); thua cuộc bầu cử”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .