罗网
lưới; lưới đánh cá; lưới bắt chim
lưới; lưới đánh cá; lưới bắt chim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Anas falcata)
›罗经luó jīngla bàn; giống như 羅盤|罗盘
›罗缎luó duànvải gân
›罗索Luó suǒRoseau, thủ đô của Dominica
›罗缕纪存luó lǚ jì cúnghi chép và lưu giữ
›罗素Luó sùRussell (tên); Bertrand Arthur William, Bá tước Russell thứ 3 (1872-1970), nhà logic học, triết gia duy lý…
›罗织luó zhīgài bẫy ai đó; dựng chuyện vu khống ai đó
›罗纳尔多Luó nà ěr duōRonaldo (tên); Cristiano Ronaldo (1985-), cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.