Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin L

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.895 từ sẵn sàng
立方公尺
lì fāng gōng chǐ

mét khối (m³)

Cụm từ
立方厘米
lì fāng lí mǐ

centimét khối

Cụm từ
立方米
lì fāng mǐ

mét khối (đơn vị thể tích)

Cụm từ
立方体
lì fāng tǐ

hình lập phương; liên quan đến lập phương

Cụm từ
理发师
lǐ fà shī

thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc

Cụm từ
理发厅
lǐ fà tīng

(Đài Loan) tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]

Cụm từ
立法委员
lì fǎ wěi yuán

thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)

Cụm từ
立法委员会
lì fǎ wěi yuán huì

ủy ban lập pháp

Cụm từ
理发员
lǐ fà yuán

thợ cắt tóc

Cụm từ
理发院
lǐ fà yuàn

tiệm cắt tóc; salon tóc

Cụm từ
立法院
Lì fǎ yuàn

Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan

Cụm từ
礼废乐崩
lǐ fèi yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
离峰
lí fēng

(Đài Loan) ngoài giờ cao điểm

Cụm từ
嫠妇
lí fù

quả phụ (trang trọng)

Cụm từ
礼服
lǐ fú

trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)

Cụm từ
李富春
Lǐ Fù chūn

Li Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

Cụm từ
栗腹歌鸲
lì fù gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) oanh đuôi đỏ Ấn Độ (Larvivora brunnea)

Cụm từ
栗腹矶鸫
lì fù jī dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đá bụng màu hạt dẻ (Monticola rufiventris)

Cụm từ
里弗赛德
Lǐ fú sài dé

Riverside

Cụm từ
栗腹䴓
lì fù shī

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây bụng hạt dẻ (Sitta cinnamoventris)

Cụm từ
栗腹文鸟
lì fù wén niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim ri bụng nâu (Lonchura atricapilla)

Cụm từ
沥干
lì gān

để ráo

Cụm từ
里港
Lǐ gǎng

thị trấn Likang ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
离港
lí gǎng

rời cảng; khởi hành (tại sân bay)

Cụm từ
离港大厅
lí gǎng dà tīng

phòng chờ khởi hành

Cụm từ
里港乡
Lǐ gǎng xiāng

Xã Ligang ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
立竿见影
lì gān jiàn yǐng

nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức

Thành ngữ
离歌
lí gē

bài ca ly biệt (buồn)

Cụm từ
李格非
Lǐ Gé fēi

Li Gefei (hoạt động khoảng năm 1090), nhà văn thời Bắc Tống và là cha của nữ thi sĩ thời Nam Tống Li Qingzhao 李清照

Cụm từ
里根
Lǐ gēn

Reagan (tên); Ronald Reagan (1911-2004), tổng thống Mỹ (1981-1989)

Cụm từ