Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
mét khối (m³)
centimét khối
mét khối (đơn vị thể tích)
hình lập phương; liên quan đến lập phương
thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc
(Đài Loan) tiệm cắt tóc; hàng cắt tóc; Lượng từ: 家[jia1]
thành viên Viện Lập pháp (Đài Loan)
ủy ban lập pháp
thợ cắt tóc
tiệm cắt tóc; salon tóc
Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
(Đài Loan) ngoài giờ cao điểm
quả phụ (trang trọng)
trang phục lễ nghi; trang phục trang trọng (com-lê, váy dạ hội, v.v.)
Li Fuchun (1900-1975), nhà cách mạng và chính trị gia Cộng sản Trung Quốc, từng giữ chức Phó Thủ tướng nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
(loài chim ở Trung Quốc) oanh đuôi đỏ Ấn Độ (Larvivora brunnea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đá bụng màu hạt dẻ (Monticola rufiventris)
Riverside
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây bụng hạt dẻ (Sitta cinnamoventris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ri bụng nâu (Lonchura atricapilla)
để ráo
thị trấn Likang ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
rời cảng; khởi hành (tại sân bay)
phòng chờ khởi hành
Xã Ligang ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
nghĩa đen: dựng cây gậy lên liền thấy bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: đạt kết quả ngay lập tức
bài ca ly biệt (buồn)
Li Gefei (hoạt động khoảng năm 1090), nhà văn thời Bắc Tống và là cha của nữ thi sĩ thời Nam Tống Li Qingzhao 李清照
Reagan (tên); Ronald Reagan (1911-2004), tổng thống Mỹ (1981-1989)