罗素
Russell (tên); Bertrand Arthur William, Bá tước Russell thứ 3 (1872-1970), nhà logic học, triết gia duy lý và nhà hòa bình người Anh
Russell (tên); Bertrand Arthur William, Bá tước Russell thứ 3 (1872-1970), nhà logic học, triết gia duy lý và nhà hòa bình người Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ronaldo (tên); Cristiano Ronaldo (1985-), cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha
›罗睺luó hóugiao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
›罗兹Luó zīŁódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan
›罗索Luó suǒRoseau, thủ đô của Dominica
›罗纳河Luó nà Hésông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp
›罗经luó jīngla bàn; giống như 羅盤|罗盘
›罗纳Luó nàsông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp
›罗网luó wǎnglưới; lưới đánh cá; lưới bắt chim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.