Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
狂顶狂頂

kuáng dǐng

狂顶 là gì?

狂顶 [kuáng dǐng] có nghĩa là (lóng) cực kỳ ủng hộ; cực kỳ tán thành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 狂顶 trong tiếng Việt

  1. (lóng) cực kỳ ủng hộ
  2. cực kỳ tán thành

Cách đọc và ghi nhớ 狂顶

狂顶 được đọc là kuáng dǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(lóng) cực kỳ ủng hộ; cực kỳ tán thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan