狂顶 là gì?
狂顶 [kuáng dǐng] có nghĩa là (lóng) cực kỳ ủng hộ; cực kỳ tán thành.
Nghĩa của từ 狂顶 trong tiếng Việt
- (lóng) cực kỳ ủng hộ
- cực kỳ tán thành
Cách đọc và ghi nhớ 狂顶
狂顶 được đọc là kuáng dǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(lóng) cực kỳ ủng hộ; cực kỳ tán thành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .