Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
狂吠

kuáng fèi

狂吠 là gì?

狂吠 [kuáng fèi] có nghĩa là sủa điên cuồng; hú.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 狂吠 trong tiếng Việt

  1. sủa điên cuồng

Cách đọc và ghi nhớ 狂吠

狂吠 được đọc là kuáng fèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sủa điên cuồng; hú”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan