矿场礦場
矿场 là gì?
矿场 [kuàng chǎng] có nghĩa là mỏ; khai trường.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 矿场 trong tiếng Việt
- mỏ
- khai trường
Cách đọc và ghi nhớ 矿场
矿场 được đọc là kuàng chǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mỏ; khai trường”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .