Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
矿灯礦燈

kuàng dēng

矿灯 là gì?

矿灯 [kuàng dēng] có nghĩa là đèn thợ mỏ; đèn khai thác mỏ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 矿灯 trong tiếng Việt

  1. đèn thợ mỏ
  2. đèn khai thác mỏ

Cách đọc và ghi nhớ 矿灯

矿灯 được đọc là kuàng dēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn thợ mỏ; đèn khai thác mỏ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan