矿灯 là gì?
矿灯 [kuàng dēng] có nghĩa là đèn thợ mỏ; đèn khai thác mỏ.
Nghĩa của từ 矿灯 trong tiếng Việt
- đèn thợ mỏ
- đèn khai thác mỏ
Cách đọc và ghi nhớ 矿灯
矿灯 được đọc là kuàng dēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đèn thợ mỏ; đèn khai thác mỏ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .