客户服务器结构 là gì?
客户服务器结构 [kè hù fú wù qì jié gòu] có nghĩa là kiến trúc khách hàng - máy chủ.
Nghĩa của từ 客户服务器结构 trong tiếng Việt
kiến trúc khách hàng - máy chủ
Cách đọc và ghi nhớ 客户服务器结构
客户服务器结构 được đọc là kè hù fú wù qì jié gòu, gồm 7 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiến trúc khách hàng - máy chủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .