科技大学
đại học khoa học và công nghệ
đại học khoa học và công nghệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
›科技kē jìkhoa học và công nghệ
›科技惊悚kē jì jīng sǒngtiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị
›科技人员kē jì rén yuánnhân viên khoa học và kỹ thuật
›科技感kē jì gǎncảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng…
›科幻电影kē huàn diàn yǐngphim khoa học viễn tưởng
›科技惊悚小说kē jì jīng sǒng xiǎo shuōtiểu thuyết kinh dị công nghệ
›科幻小说kē huàn xiǎo shuōtiểu thuyết khoa học viễn tưởng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.