Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
课间操課間操

kè jiān cāo

课间操 là gì?

课间操 [kè jiān cāo] có nghĩa là bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 课间操 trong tiếng Việt

bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)

Cách đọc và ghi nhớ 课间操

课间操 được đọc là kè jiān cāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan