科教
giáo dục khoa học; khoa học thường thức
giáo dục khoa học; khoa học thường thức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phim giáo dục khoa học; phim khoa học thường thức
›科教兴国kē jiào xīng guóchấn hưng đất nước qua khoa học và giáo dục
›科技惊悚kē jì jīng sǒngtiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị
›科技工作者kē jì gōng zuò zhěngười làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
›科技大学kē jì dà xuéđại học khoa học và công nghệ
›科技人员kē jì rén yuánnhân viên khoa học và kỹ thuật
›科普特人Kē pǔ tè rénngười Copt, nhóm sắc tộc tôn giáo chính của Kitô hữu Ai Cập
›科摩罗Kē mó luóLiên minh Comoros
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.