科技感
cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ
cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v
›科技工作者kē jì gōng zuò zhěngười làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
›科技大学kē jì dà xuéđại học khoa học và công nghệ
›科技惊悚kē jì jīng sǒngtiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị
›科技惊悚小说kē jì jīng sǒng xiǎo shuōtiểu thuyết kinh dị công nghệ
›科技kē jìkhoa học và công nghệ
›科技人员kē jì rén yuánnhân viên khoa học và kỹ thuật
›科摩洛Kē mó luòComoros
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.