Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
科技感

kē jì gǎn

科技感 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 科技感 trong tiếng Việt

cảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ

Tra từ liên quan