Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
客户机客戶機

kè hù jī

客户机 là gì?

客户机 [kè hù jī] có nghĩa là máy khách (máy tính).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 客户机 trong tiếng Việt

máy khách (máy tính)

Cách đọc và ghi nhớ 客户机

客户机 được đọc là kè hù jī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy khách (máy tính)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan