克己
tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha
tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›克山Kè shānhuyện Keshan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
›克孜尔尕哈烽火台Kè zī ěr gǎ hā fēng huǒ táiTháp báo hiệu lửa Kizilgaha ở huyện Kuchar 庫車|库车, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
›克拉kè lācarat (khối lượng) (từ mượn)
›克孜尔尕哈Kè zī ěr gǎ hāKizilgaha, địa điểm nổi tiếng với tháp báo hiệu lửa và hang đá vách núi ở Kuqa, địa khu Aksu, Tân Cương
›克拉克Kè lā kèClark hoặc Clarke (tên)
›克孜尔千佛洞Kè zī ěr qiān fó dòngQuần thể hang động nghìn Phật Kizil ở Baicheng 拜城, Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương
›克拉夫丘克Kè lā fū qiū kèLeonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.