科技
khoa học và công nghệ
khoa học và công nghệ
科技 thường mang nghĩa “khoa học và công nghệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 科技 cùng cụm 高科技 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
công nghệ cao; kỹ thuật cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công nghệ sinh học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công nghệ mạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đại học khoa học và công nghệ
›科技工作者kē jì gōng zuò zhěngười làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
›科技惊悚kē jì jīng sǒngtiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị
›科技人员kē jì rén yuánnhân viên khoa học và kỹ thuật
›科幻电影kē huàn diàn yǐngphim khoa học viễn tưởng
›科幻小说kē huàn xiǎo shuōtiểu thuyết khoa học viễn tưởng
›科技感kē jì gǎncảm giác công nghệ cao (của sản phẩm, v.v.); ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng…
›科技惊悚小说kē jì jīng sǒng xiǎo shuōtiểu thuyết kinh dị công nghệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.