Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
侃大山
kǎn dà shān

tán gẫu nói chuyện phiếm; buôn chuyện; khoe khoang hoặc khoác lác

Cụm từ
砍大山
kǎn dà shān

tán gẫu (tiếng lóng Bắc Kinh thập niên 1980); nói chuyện phiếm

Tiếng lóng xã hội
看得出
kàn de chū

có thể thấy; có thể nói

Cụm từ
看得过
kàn de guò

trình bày được; chấp nhận được

Cụm từ
看得过儿
kàn de guò r

biến thể er hoá của 看得過|看得过[kan4 de5 guo4]

Cụm từ
看得见
kàn dé jiàn

có thể thấy; nhìn thấy

Cụm từ
坎德拉
kǎn dé lā

candela (đơn vị cường độ sáng); chuẩn nến

Cụm từ
刊登
kān dēng

đăng câu chuyện; xuất bản (trên báo hoặc tạp chí)

Cụm từ
看得起
kàn de qǐ

thể hiện sự tôn trọng; đánh giá cao

Cụm từ
看得中
kàn de zhòng

thích; chấm

Cụm từ
看点
kàn diǎn

điểm nổi bật (của sự kiện, bộ phim, v.v.)

Cụm từ
勘定
kān dìng

phân định; khảo sát và xác định

Cụm từ
崁顶
Kǎn dǐng

thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
崁顶乡
Kǎn dǐng xiāng

thị trấn Kanting ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
看懂
kàn dǒng

hiểu những gì đang đọc hoặc xem

Cụm từ
砍断
kǎn duàn

chặt đứt

Cụm từ
卡内基
Kǎ nèi jī

Carnegie (tên); Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ

Cụm từ
卡内基梅隆大学
Kǎ nèi jī Méi lóng Dà xué

Đại học Carnegie Mellon, Pittsburgh

Cụm từ
看法
kàn fǎ

cách nhìn; quan điểm; ý kiến; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
砍伐
kǎn fá

đốn hạ; chặt cây

Cụm từ
kàng

cao; ngạo mạn; quá mức

Từ vựng
kàng

vợ chồng; to cao; mạnh mẽ; vững chắc; thẳng thắn và bộc trực

Từ vựng
kàng

biến thể cũ của 炕[kang4]

Từ vựng
kàng

(tiếng địa phương) giấu; che giấu

Từ vựng
kāng

khỏe mạnh; bình yên; dồi dào

Từ vựng
kāng

dùng trong 慷慨|慷慨[kang1 kai3]

Từ vựng
káng

vác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)

Từ vựng
kàng

kháng; chống; cưỡng lại; kháng

Từ vựng
kāng

khoảng trống bên trong tòa nhà

Từ vựng
kàng

kháng (giường gạch có thể đốt nóng); nướng; phơi sấy bằng nhiệt lửa

Từ vựng