Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng K

3.116 mục từ · Trang 20/52

可动kě dòng

可动: có thể di chuyển

Cụm từ
可懂度kě dǒng dù

可懂度: tính dễ hiểu

Cụm từ
克东县Kè dōng xiàn

克东县: huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
科斗kē dǒu

科斗: nòng nọc; cũng viết là 蝌蚪[ke1 dou3]

Cụm từ
蝌蚪kē dǒu

蝌蚪: nòng nọc; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Cụm từ
刻度kè dù

刻度: thang đo có vạch; chia độ

Cụm từ
刻毒kè dú

刻毒: độc ác; độc địa

Cụm từ
可读kě dú

可读: thú vị để đọc; đáng đọc; có thể đọc được; dễ đọc; rõ ràng; có thể đọc được

Cụm từ
客队kè duì

客队: đội khách (thể thao)

Cụm từ
刻度盘kè dù pán

刻度盘: mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)

Cụm từ
可读性kě dú xìng

可读性: tính dễ đọc

Cụm từ
可读音性kě dú yīn xìng

可读音性: tính dễ phát âm

Cụm từ
科恩Kē ēn

科恩: Cohen (tên)

Cụm từ
可儿kě ér

可儿: một người hợp ý (người quyến rũ); người có năng lực

Cụm từ
科尔Kē ěr

科尔: Kohl (tên); Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
克尔白Kè ěr bái

克尔白: Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca

Cụm từ
科尔多瓦Kē ěr duō wǎ

科尔多瓦: Córdoba, Tây Ban Nha

Cụm từ
柯尔克孜Kē ěr kè zī

柯尔克孜: Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương

Cụm từ
柯尔克孜语Kē ěr kè zī yǔ

柯尔克孜语: ngôn ngữ Kyrgyz

Cụm từ
柯尔克孜族Kē ěr kè zī zú

柯尔克孜族: Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương

Cụm từ
科尔沁Kē ěr qìn

科尔沁: Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁区Kē ěr qìn qū

科尔沁区: khu Horqin hoặc khu Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼前旗Kē ěr qìn yòu yì qián qí

科尔沁右翼前旗: Kỳ tiền cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Ömnöd khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁右翼中旗Kē ěr qìn yòu yì zhōng qí

科尔沁右翼中旗: Kỳ trung cánh hữu Horqin, tiếng Mông Cổ Khorchin Baruun Garyn Dund khoshuu, thuộc liên minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], đông Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后Kē ěr qìn zuǒ yì hòu

科尔沁左翼后: cờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼后旗Kē ěr qìn zuǒ yì hòu qí

科尔沁左翼后旗: cờ hiệu Tả Dực Hậu Kỳ của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng

科尔沁左翼中: Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
科尔沁左翼中旗Kē ěr qìn zuǒ yì zhōng qí

科尔沁左翼中旗: Kỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông

Cụm từ
客饭kè fàn

客饭: bữa ăn ở căng tin chuẩn bị đặc biệt cho nhóm khách; bữa ăn cố định

Cụm từ
客房kè fáng

客房: phòng khách; phòng (trong khách sạn)

Cụm từ
客房服务kè fáng fú wù

客房服务: dịch vụ phòng

Cụm từ
可分kě fēn

可分: có thể được chia (thành các phần); có thể phân biệt (nhiều loại)

Cụm từ
可否kě fǒu

可否: có thể hay không?

Cụm từ
克服kè fú

克服: (cố gắng) khắc phục (khó khăn, v.v.); chinh phục; chịu đựng; nhẫn nại

Cụm từ
客服kè fú

客服: dịch vụ khách hàng

Cụm từ
柯夫塔kē fū tǎ

柯夫塔: kofta

Cụm từ
氪肝kè gān

氪肝: (tiếng lóng) cày game thâu đêm (thay vì trả tiền để mua vật phẩm)

Tiếng lóng xã hội
克格勃Kè gé bó

克格勃: KGB (cảnh sát mật Liên Xô); thành viên KGB

Cụm từ
可歌可泣kě gē kě qì

可歌可泣: nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm hứng và bi thảm

Thành ngữ
可耕地kě gēng dì

可耕地: có thể canh tác

Cụm từ
可共患难kě gòng huàn nàn

可共患难: cùng nhau trải qua hoạn nạn (thành ngữ)

Thành ngữ
可供军用kě gōng jūn yòng

可供军用: có khả năng ứng dụng quân sự

Cụm từ
刻骨kè gǔ

刻骨: ăn sâu; bám rễ; sâu sắc

Cụm từ
可怪kě guài

可怪: kỳ lạ; tò mò; ngạc nhiên

Cụm từ
可观kě guān

可观: đáng kể; ấn tượng; quan trọng

Cụm từ
客官kè guān

客官: (cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)

Cụm từ
客观kè guān

客观: khách quan; công bằng

Cụm từ
客观世界kè guān shì jiè

客观世界: thế giới khách quan (trái với quan sát thực nghiệm)

Cụm từ
客观唯心主义kè guān wéi xīn zhǔ yì

客观唯心主义: chủ nghĩa duy tâm khách quan (trong triết học Hegel)

Cụm từ
客观性kè guān xìng

客观性: tính khách quan

Cụm từ
客观主义kè guān zhǔ yì

客观主义: triết học khách quan

Cụm từ
可贵kě guì

可贵: đáng trân trọng; đáng khen ngợi

Cụm từ
刻骨铭心kè gǔ míng xīn

刻骨铭心: nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức; khó quên

Thành ngữ
克国Kè guó

克国: (Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4] Croatia

Viết tắt
刻骨相思kè gǔ xiāng sī

刻骨相思: tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
可汗kè hán

可汗: Khả hãn (từ mượn)

Cụm từ
可好kě hǎo

可好: tốt hay không?; may mắn; một cách tình cờ

Cụm từ
刻痕kè hén

刻痕: vết khía

Cụm từ
可恨kě hèn

可恨: đáng ghét

Cụm từ
客户kè hù

客户: khách hàng

Cụm từ