客家
nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13
nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếng Khách Gia (một phương ngữ tiếng Trung)
›客家人Kè jiā rénngười Khách Gia
›客家话Kè jiā huàphương ngữ Khách Gia
›客串kè chuàndiễn trên sân khấu không chuyên nghiệp; (của người chuyên nghiệp) diễn xuất khách mời; (nghĩa bóng) đảm…
›客室kè shìphòng khách
›客官kè guān(cách xưng hô lịch sự cho khách ở khách sạn, v.v.)
›客套kè tàolời chào hỏi lịch sự; câu xã giao; trao đổi lời khách sáo
›客居kè jūsống ở nơi đất khách; sống ở đâu đó như khách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.