看透
hiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu (ai đó)
hiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu (ai đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hiểu sai những gì nhìn hoặc đọc; phán đoán sai (ai đó); nhầm (người này với người khác); đọc sai (tài liệu)
›看开kàn kāichấp nhận một sự thật khó chịu; vượt qua điều gì đó; vui lên
›看见kàn jiànnhìn thấy; bắt gặp
›看着不管kàn zhe bù guǎnđứng nhìn mà không quan tâm; phớt lờ
›看轻kàn qīngcoi thường; khinh miệt; xem nhẹ
›看重kàn zhòngcoi là quan trọng; trân trọng
›看起来kàn qǐ laihình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
›看走眼kàn zǒu yǎnphán đoán sai; bị lừa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.