坎儿井
karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)
karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng
›坎坎kǎn kǎn(tiếng địa phương) vừa rồi
›坎坷kǎn kě(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ
›坎坷多舛kǎn kě duō chuǎnđầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)
›坎城Kǎn chéng(Đài Loan) Cannes, Pháp
›坎培拉Kǎn péi lāCanberra, thủ đô của Úc (Đài Loan)
›坎塔布连Kǎn tǎ bù liánCantabria ở miền bắc Tây Ban Nha
›坎塔布连山脉Kǎn tǎ bù lián shān màiDãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.