看相
xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng
xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem ai đó làm trò cười một cách thích thú
›看看kàn kanxem qua; kiểm tra; quan sát; (thông tục) chẳng mấy chốc
›看球kàn qiúxem trận bóng (hoặc trận đấu bóng khác); Coi chừng! (golf); Coi chừng bóng!
›看热闹kàn rè naoxem náo nhiệt; đi đến chỗ đông người
›看淡kàn dànxem nhẹ; thờ ơ với (danh tiếng, tài sản, v.v.); (về kinh tế hoặc thị trường) trở nên trì trệ
›看法kàn fǎcách nhìn; quan điểm; ý kiến; LT:個|个[ge4]
›看病kàn bìngđi khám bệnh; khám bệnh nhân
›看破kàn pònhìn thấu; vỡ mộng; từ bỏ (hồng trần)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.