勘误表 là gì?
勘误表 [kān wù biǎo] có nghĩa là bản đính chính.
Nghĩa của từ 勘误表 trong tiếng Việt
bản đính chính
Cách đọc và ghi nhớ 勘误表
勘误表 được đọc là kān wù biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bản đính chính”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .