Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
勘误表勘誤表

kān wù biǎo

勘误表 là gì?

勘误表 [kān wù biǎo] có nghĩa là bản đính chính.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 勘误表 trong tiếng Việt

bản đính chính

Cách đọc và ghi nhớ 勘误表

勘误表 được đọc là kān wù biǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bản đính chính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan