勘探 là gì?
勘探 [kān tàn] có nghĩa là khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.).
Nghĩa của từ 勘探 trong tiếng Việt
- khảo sát
- thăm dò
- tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 勘探
勘探 được đọc là kān tàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .