看台
khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát
khán đài; chỗ ngồi cho khán giả; bục quan sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan sát; nhìn nhận tất cả
›看官kàn guān(cổ) (dùng bởi tiểu thuyết gia) độc giả thân mến; (dùng bởi người kể chuyện) khán giả thân mến
›看倌kàn guānquý độc giả; quý thính giả
›看到kàn dàonhìn thấy
›看呆kàn dāitrố mắt nhìn; đờ đẫn nhìn; ngắm nhìn say mê; nhìn sững sờ
›看出kàn chūnhìn ra; thấy
›看在kàn zài(trong biểu đạt 看在[kan4 zai4] + ... + 的份上[de5 fen4 shang4]) vì lợi ích của ...; xét đến
›看做kàn zuòcoi như; xem như
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.