看轻
coi thường; khinh miệt; xem nhẹ
coi thường; khinh miệt; xem nhẹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
coi là quan trọng; trân trọng
›看头kàn touđiểm làm cho đáng xem (hoặc đọc)
›看鸟人kàn niǎo rénngười xem chim
›看起来kàn qǐ laihình như; rõ ràng; trông có vẻ; hiện ra như; cho ấn tượng rằng; dường như bề ngoài là
›看透kàn tòuhiểu thấu; nhìn thấu qua vỏ bọc; nhìn thấu (ai đó)
›看走眼kàn zǒu yǎnphán đoán sai; bị lừa
›看贬kàn biǎndự đoán (một đồng tiền, v.v.) sẽ giảm giá
›看错kàn cuòhiểu sai những gì nhìn hoặc đọc; phán đoán sai (ai đó); nhầm (người này với người khác); đọc sai (tài liệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.