Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
欿然

kǎn rán

欿然 là gì?

欿然 [kǎn rán] có nghĩa là không hài lòng; bất mãn; thiếu hạnh phúc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 欿然 trong tiếng Việt

  1. không hài lòng
  2. bất mãn
  3. thiếu hạnh phúc

Cách đọc và ghi nhớ 欿然

欿然 được đọc là kǎn rán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không hài lòng; bất mãn; thiếu hạnh phúc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan