坎塔布里亚
Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]
Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cantabria ở miền bắc Tây Ban Nha
›坎塔布连海Kǎn tǎ bù lián hǎiVịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)
›坎塔布连山脉Kǎn tǎ bù lián shān màiDãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon
›坎培拉Kǎn péi lāCanberra, thủ đô của Úc (Đài Loan)
›坎帕拉Kǎn pà lāKampala, thủ đô của Uganda
›坎大哈Kǎn dà hāKandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)
›坎大哈省Kǎn dà hā shěngtỉnh Kandahar của Afghanistan
›坎子kǎn ziđất cao; nề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.