金宁
xã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
xã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xã Chinning ở huyện Kinmen 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan
›金寨Jīn zhàiJinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金寨县Jīn zhài XiànJinzhai, một huyện ở Lục An 六安[Lu4an1], An Huy
›金富轼Jīn Fù shìKim Busik (1075-1151), sử gia triều đại Cao Ly của Hàn Quốc 高麗|高丽[Gao1 li2], người biên soạn Tam quốc sử ký…
›金安区Jīn ān QūJin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
›金安Jīn ānJin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
›金宇中Jīn Yǔ zhōngKim Woo-jung (1936-), doanh nhân Hàn Quốc và người sáng lập Tập đoàn Daewoo
›金宝Jīn bǎoCampbell (tên gọi); Kampar, thị trấn ở bang Perak, Malaysia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.