金牛座
chòm sao Kim Ngưu và cung Hoàng đạo
chòm sao Kim Ngưu và cung Hoàng đạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cung Kim Ngưu (chòm sao); quận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›金牛区Jīn niú qūquận Kim Ngưu của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
›金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēngnghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc…
›金湾区Jīn wān QūQuận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›金湾Jīn wānQuận Kim Loan của thành phố Châu Hải 珠海市[Zhu1 hai3 Shi4], Quảng Đông
›金狮奖Jīn shī jiǎngGiải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
›金奖jīn jiǎnghuy chương vàng; giải nhất
›金牌jīn páihuy chương vàng; LT:枚[mei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.