近年来
trong vài năm qua
trong vài năm qua
近年来 thường mang nghĩa “trong vài năm qua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 近年来, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
›近年jìn niánnhững năm gần đây
›近几年jìn jǐ niántrong những năm gần đây
›近场通讯jìn chǎng tōng xùn(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
›近打Jìn dǎthung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia
›近场通信jìn chǎng tōng xìn(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
›近打河Jìn dǎ HéSông Kinta ở Perak, Malaysia
›近地点jìn dì diǎncận điểm; điểm cận địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.