锦囊錦囊
锦囊 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 锦囊 trong tiếng Việt
túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)
túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)