金枪鱼
cá ngừ
cá ngừ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỗ đạt cao trong kỳ thi thời phong kiến
›金橘jīn júquất; viết cũng là 金桔[jin1 ju2]
›金榜jīn bǎng(nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng; (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh
›金柜jīn guìkét sắt; tủ an toàn; tủ sách kim loại
›金枣jīn zǎoquất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
›金柜石室jīn guì shí shìnơi cất giữ an toàn cho vật phẩm quan trọng
›金条jīn tiáothanh vàng
›金正恩Jīn Zhèng ēnKim Jong-un (khoảng 1983-), con trai thứ ba của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], lãnh đạo tối cao của Bắc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.