近年
những năm gần đây
những năm gần đây
近年 thường mang nghĩa “những năm gần đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 近年 cùng cụm 近年来 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trong vài năm qua
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trong những năm gần đây
›近日jìn rì(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
›近场通讯jìn chǎng tōng xùn(Đài Loan) (tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
›近年来jìn nián láitrong vài năm qua
›近场通信jìn chǎng tōng xìn(tin học) giao tiếp trường gần (NFC)
›近地天体jìn dì tiān tǐvật thể gần Trái Đất (NEO)
›近在眼前jìn zài yǎn qiánngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
›近在咫尺jìn zài zhǐ chǐgần trong tầm với; gần ngay trước mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.