近期
gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
gần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
近期 thường mang nghĩa “gần về mặt thời gian”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 近期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời; hạ điểm
›近日jìn rì(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới
›近况jìn kuàngdiễn biến gần đây; tình hình hiện tại
›近几年jìn jǐ niántrong những năm gần đây
›近照jìn zhàoảnh chụp gần đây
›近年jìn niánnhững năm gần đây
›近景jìn jǐngcảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
›近海jìn hǎivùng biển gần bờ; ngoài khơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.