近亲交配 là gì?
近亲交配 [jìn qīn jiāo pèi] có nghĩa là giao phối cận huyết.
Nghĩa của từ 近亲交配 trong tiếng Việt
giao phối cận huyết
Cách đọc và ghi nhớ 近亲交配
近亲交配 được đọc là jìn qīn jiāo pèi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giao phối cận huyết”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .