金牌
huy chương vàng; LT:枚[mei2]
huy chương vàng; LT:枚[mei2]
金牌 thường mang nghĩa “huy chương vàng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 金牌, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huy chương vàng; giải nhất
›金灿灿jīn càn cànvàng rực rỡ và lộng lẫy
›金熊奖Jīn xióng jiǎngGấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin
›金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēngnghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc…
›金狮奖Jīn shī jiǎngGiải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
›金乌jīn wūQuạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
›金玉jīn yùvàng và ngọc; quý giá
›金漆jīn qīsơn đồng; giả vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.