金平苗瑶傣族自治县
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
xem 金平苗族瑤族傣族自治縣|金平苗族瑶族傣族自治县[Jin1 ping2 Miao2 zu2 Yao2 zu2 Dai3 zu2 zi4 zhi4 xian4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Thái Kim Bình, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và Di…
›金平县Jīn píng xiànhuyện tự trị dân tộc Miêu, Dao và Đài Jinping, châu tự trị Hồng Hà dân tộc Ha Ni và Di…
›金川县Jīn chuān Xiànhuyện Kim Xuyên (tiếng Tạng: chu chen rdzong) thuộc châu tự trị A Bá Tạng tộc Khương tộc…
›金川区Jīn chuān qūquận Kim Xuyên của thành phố Kim Xương 金昌市[Jin1 chang1 shi4], Cam Túc
›金库jīn kùkho bạc
›金庸Jīn YōngKim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ…
›金平区Jīn píng QūQuận Jinping của thành phố Shantou 汕頭市|汕头市[Shan4 tou2 Shi4], Quảng Đông
›金戈铁马jīn gē tiě mǎquân đội rất hùng mạnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.