金秋
mùa thu; thu
mùa thu; thu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai…
›金秀县Jīn xiù xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›金科玉律jīn kē yù lǜnguyên tắc vàng; nguyên lý chính
›金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›金矿jīn kuàngmỏ vàng; quặng vàng
›金砖四国Jīn zhuān Sì GuóBraxin, Nga, Ấn Độ và Trung Quốc (BRIC)
›金箍jīn gūvòng kim cô
›金砖Jīn Zhuānkhối kinh tế BRIC; khối kinh tế BRICS (Braxin, Nga, Ấn Độ, Trung Quốc, Nam Phi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.