近前
đến gần; tiến lại gần; phía trước
đến gần; tiến lại gần; phía trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây; (trong bối cảnh lịch sử…
›近在咫尺jìn zài zhǐ chǐgần trong tầm với; gần ngay trước mắt
›近在眼前jìn zài yǎn qiánngay trước mắt; ngay trước mặt; ở gần; sắp xảy ra
›近光灯jìn guāng dēngđèn chiếu gần (đèn pha)
›近来jìn láigần đây; mới đây
›近因jìn yīnnguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần
›近地天体jìn dì tiān tǐvật thể gần Trái Đất (NEO)
›近代史jìn dài shǐlịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.