节日 là gì?
节日 [jié rì] có nghĩa là ngày lễ; lễ hội; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 节日 trong tiếng Việt
- ngày lễ
- lễ hội
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 节日
节日 được đọc là jié rì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngày lễ; lễ hội; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .