解剖麻雀 là gì?
解剖麻雀 [jiě pōu má què] có nghĩa là mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa.
Nghĩa của từ 解剖麻雀 trong tiếng Việt
- mổ sẻ chim sẻ
- (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa
Cách đọc và ghi nhớ 解剖麻雀
解剖麻雀 được đọc là jiě pōu má què, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .