Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
解剖麻雀

jiě pōu má què

解剖麻雀 là gì?

解剖麻雀 [jiě pōu má què] có nghĩa là mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 解剖麻雀 trong tiếng Việt

  1. mổ sẻ chim sẻ
  2. (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa

Cách đọc và ghi nhớ 解剖麻雀

解剖麻雀 được đọc là jiě pōu má què, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mổ sẻ chim sẻ; (nghĩa bóng) phân tích trường hợp điển hình làm cơ sở cho việc tổng quát hóa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan