解散
giải tán; giải thể
giải tán; giải thể
解散 thường mang nghĩa “giải tán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 解散, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giải cứu; giúp thoát khỏi khó khăn; cứu vãn tình hình
›解放运动jiě fàng yùn dòngphong trào giải phóng
›解析jiě xīphân tích; giải thích; (toán) phân tích; tính phân tích
›解放军Jiě fàng jūnQuân Giải phóng Nhân dân (lực lượng vũ trang CHND Trung Hoa)
›解放日报Jiě fàng Rì bàoGiải phóng Nhật báo, www.jfdaily.com
›解析函数论jiě xī hán shù lùn(toán) lý thuyết hàm giải tích phức
›解放日Jiě fàng rìNgày Giải phóng; tham khảo việc Nhật Bản đầu hàng ngày 15 tháng 8 năm 1945, được kỷ niệm là Ngày Giải phóng…
›解析几何jiě xī jǐ héhình học giải tích; hình học tọa độ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.