街区
khu nhà; khu phố
khu nhà; khu phố
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu phố; láng giềng
›街坊四邻jiē fang sì línláng giềng; toàn bộ khu phố
›街坊邻里jiē fang lín lǐláng giềng; toàn bộ khu phố
›街道jiē dàođường phố; LT:條|条[tiao2]; khu phố; khu dân cư
›街道办事处jiē dào bàn shì chùvăn phòng khu phố; cán bộ khu phố; một cán bộ làm việc với cư dân địa phương để báo cáo lên cơ quan chính…
›街上jiē shangtrên đường; phố
›街巷jiē xiàngđường phố và ngõ hẻm; đường phố; ngõ hẻm
›街市jiē shìkhu trung tâm; khu thương mại; (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.