Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
继而繼而

jì ér

继而 là gì?

继而 [jì ér] có nghĩa là sau đó; sau này.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 继而 trong tiếng Việt

  1. sau đó
  2. sau này

Cách đọc và ghi nhớ 继而

继而 được đọc là jì ér, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sau đó; sau này”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan