解剖 là gì?
解剖 [jiě pōu] có nghĩa là giải phẫu; phân tích; giải phẫu học.
Nghĩa của từ 解剖 trong tiếng Việt
- giải phẫu
- phân tích
- giải phẫu học
Cách đọc và ghi nhớ 解剖
解剖 được đọc là jiě pōu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải phẫu; phân tích; giải phẫu học”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .