Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
节期節期

jié qī

节期 là gì?

节期 [jié qī] có nghĩa là mùa lễ hội.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 节期 trong tiếng Việt

mùa lễ hội

Cách đọc và ghi nhớ 节期

节期 được đọc là jié qī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mùa lễ hội”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan