Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 4/143

麂: nai hoẵng

Từ vựng

齌: dùng trong 齌怒[ji4 nu4]

Từ vựng

赍: (văn học) mang (một cảm xúc); (văn học) tặng quà

Từ vựng

齑: thịt hoặc rau băm nhuyễn; dạng bột hoặc mảnh vụn

Từ vựng
jiā

㹢: dùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]

Từ vựng
jiá

䛟: biến thể của 唊[jia2]

Từ vựng
jiǎ

仮: biến thể tiếng Nhật của 假[jia3]

Từ vựng
jiā

伽: truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]

Từ vựng
jiā

佳: đẹp; tốt; tuyệt

Từ vựng
jià

価: biến thể Nhật Bản của 價|价

Từ vựng
jià

假: kỳ nghỉ

Từ vựng
jiā

家: dùng trong 傢伙|家伙[jia1 huo5] và 傢俱|家俱[jia1 ju4]

Từ vựng
jià

价: giá trị; giá; (hoá học) hoá trị

Từ vựng
jiā

加: thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó…

Từ vựng
jiǎ

假: biến thể của 假[jia3]; mượn

Từ vựng
jiá

唊: (cổ) nói bừa bãi; nói nhảm; lắm lời

Từ vựng
jiā

嘉: xuất sắc; cát tường; tán dương; khen ngợi

Từ vựng
jiǎ

嘏: xa; xin lớn

Từ vựng
jià

夹: phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]

Từ vựng
jiǎ

婽: tốt

Từ vựng
jià

嫁: (phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)

Từ vựng
jiā

宊: biến thể cũ của 家[jia1]

Từ vựng
jiā

家: nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền…

Từ vựng
jiǎ

岬: mũi đất (địa lý); mũi biển

Từ vựng
jià

幏: vải (cổ), đặc biệt của các nhóm dân tộc phía nam

Từ vựng
jiá

恝: thờ ơ

Từ vựng
jiá

戛: giáo; gõ; cạo; hót; phong tục

Từ vựng
jiá

戛: biến thể của 戛[jia2]

Từ vựng
jiā

挟: biến thể cũ của 夾|夹[jia1]

Từ vựng
jiǎ

斚: biến thể của 斝[jia3]

Từ vựng
jiǎ

斝: chén ngọc nhỏ có quai

Từ vựng
jià

架: chống đỡ; khung; giá; cơ cấu; lượng từ cho máy bay, xe lớn, radio, v.v

Từ vựng
jiā

枷: gông (cái cùm gỗ dùng để giam giữ và trừng phạt tội phạm ở Trung Quốc)

Từ vựng
𬂩jiā

𬂩: (cũ) đũa; tiếng Đài Loan phát âm [jia2]

Từ vựng
jiǎ

椵: (quả bưởi)

Từ vựng
jiǎ

榎: (cây bụi thường xanh); Celtis sinensis

Từ vựng
jiǎ

槚: cây nàng nàng, một chi cây rụng lá phần lớn; cách gọi cũ của Camellia sinensis, cây chè 茶; cũng gọi là Thea sinensis; cây bụi thường xanh nhỏ…

Từ vựng
Jiā

泇: tên một con sông chảy qua Sơn Đông và Giang Tô

Từ vựng
jiā

浃: ướt sũng; làm ướt; dính nước; phát âm ở Đài Loan: [jia2]

Từ vựng
jiā

猳: vượn trong thần thoại; biến thể của 豭[jia1]

Từ vựng
jiā

珈: gamma; đồ trang sức

Từ vựng
jiǎ

甲: thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong…

Từ vựng
jiā

痂: vảy

Từ vựng
jiǎ

瘕: tắc nghẽn trong ruột

Từ vựng
jià

稼: gieo hạt; (hoa màu) mùa màng

Từ vựng
jiā

笳: còi làm bằng sậy

Từ vựng
jiā

耞: cái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]

Từ vựng
jiǎ

胛: xương bả vai

Từ vựng
jiā

茄: chữ tượng thanh dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹[jia2] phổ biến hơn

Từ vựng
jiá

荚: quả đậu (thực vật)

Từ vựng
jiā

葭: cây sậy; Phragmites communis

Từ vựng
jiá

蛱: xem 蛺蝶|蛱蝶[jia2 die2]

Từ vựng
jiā

袈: dùng trong 袈裟[jia1 sha1]

Từ vựng
jiá

袷: có lớp lót

Từ vựng
jiá

夹: biến thể của 夾|夹[jia2]

Từ vựng
jiā

豭: lợn đực; heo đực

Từ vựng
Jiǎ

贾: họ [Jia3]

Từ vựng
jiā

跏: ngồi bắt chéo chân

Từ vựng
jiá

跲: vấp ngã

Từ vựng
jiā

迦: (âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)

Từ vựng