Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiā

加 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 加 trong tiếng Việt

thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó); áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó); đưa ra (hỗ trợ, xem xét,...) cho (điều gì đó)

Tra từ liên quan