加
thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó); áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó); đưa ra (hỗ trợ, xem…
thêm; cộng; (dùng sau một trạng ngữ như 不, 大, 稍,..., và trước động từ hai âm tiết, để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho cái gì đó hoặc ai đó đã được nhắc đến trước đó); áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó); đưa ra (hỗ trợ, xem…
加 thường mang nghĩa “thêm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 加 cùng cụm 参加 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tham gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tăng; tăng thêm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trở thành thành viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.củng cố; tăng cường; nâng cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiếm hai lưỡi; LT:口[kou3],把[ba3]; lượng từ cho nhát kiếm
›劼jiécẩn thận; chăm chỉ; vững vàng
›劲jìnsức mạnh; năng lượng; nhiệt tình; tinh thần; tâm trạng; biểu cảm; hứng thú; LT:把[ba3]; phát âm Đài Loan…
›𪟝jìcông trạng; thành tựu (biến thể của 績|绩[ji4])
›剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
›剂jìliều lượng (thuốc)
›剧jùtác phẩm sân khấu (kịch, opera, phim truyền hình, v.v.); kịch tính (thay đổi, gia tăng, v.v.); cấp tính…
›劂juédùng trong 剞劂[ji1jue2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.