伽 là gì?
伽 [jiā] có nghĩa là truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2].
Nghĩa của từ 伽 trong tiếng Việt
- truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"
- cũng đọc là [ga1]
- cũng đọc là [qie2]
Cách đọc và ghi nhớ 伽
伽 được đọc là jiā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .