Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

jiā

伽 là gì?

[jiā] có nghĩa là truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伽 trong tiếng Việt

  1. truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"
  2. cũng đọc là [ga1]
  3. cũng đọc là [qie2]

Cách đọc và ghi nhớ 伽

được đọc là jiā, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “truyền thống dùng làm phiên âm cho "ga"; cũng đọc là [ga1]; cũng đọc là [qie2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan